Bản dịch của từ Imbue trong tiếng Việt

Imbue

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imbue (Verb)

ɪmbjˈud
ɪmbjˈud
01

Truyền cảm hứng hoặc thấm đẫm một cảm giác, phẩm chất nào đó vào ai đó hoặc vào cái gì — nghĩa là làm cho điều đó ngấm vào, hiện rõ trong suy nghĩ, hành động hoặc đặc tính.

Inspire or permeate with a feeling or quality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Imbue (Verb)

ˈɪmbjuː
ˈɪmbju
01

Để truyền cảm hứng hoặc thấm nhuần một cảm xúc hay phẩm chất nào đó

To inspire or permeate with a feeling or quality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhuộm hoặc làm nhuộm

To dye or stain

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để thấm nhuần hoặc bão hòa với một chất nào đó.

To saturate or infuse with a substance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa