ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Imitate
Làm gương, điển hình
To set an example or serve as a role model
作为榜样或模范
Bắt chước hoặc tạo ra một bản sao y hệt của thứ gì đó
To reproduce or create a mimic of something
复制或模仿某物的一个版本
Bắt chước hoặc mô phỏng hành vi hay hành động của ai đó hoặc cái gì đó
Copy or imitate someone's behavior or actions.
模仿某人或某事的行为或动作