Anh - Việt

Bản dịch của từ Imitate trong tiếng Việt

imitate

Verb

imitate (Verb)

/ˈɪmɪtˌeɪt/
/ˈɪməˌteɪt/
AI

Nghĩa 01

làm cho một vật có hình dáng, âm thanh hoặc cách hoạt động giống với một vật khác, đặc biệt là bản gốc hoặc vật đắt tiền hơn

to make something look sound or work like something else especially an original or more expensive thing

Ví dụ
Ở trường, Mia bắt chước những người có ảnh hưởng nổi tiếng để đạt năm trăm người theo dõi.At school, Mia imitates popular influencers to gain 500 followers.
Liam không bắt chước các thương hiệu xa xỉ khi thiết kế những chiến dịch cộng đồng chi phí thấp.Liam does not imitate luxury brands when designing low-cost public campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bắt chước hành động, cách cư xử, giọng nói hoặc phong cách của một người, thường để giải trí hoặc học theo

to copy someone’s actions behaviour voice or style often to entertain people or to learn from them

Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2024, Maya có thể bắt chước phong cách nói chuyện điềm tĩnh của Greta.At the 2024 youth forum, Maya can imitate Greta's calm speaking style.
Daniel không bắt chước người nổi tiếng khi thảo luận về áp lực từ mạng xã hội.Daniel does not imitate celebrities when discussing social media pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh