Bản dịch của từ Imitate trong tiếng Việt

Imitate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imitate (Verb)

ˈɪmɪtˌeɪt
ˈɪməˌteɪt
01

Làm cho một vật có hình dáng, âm thanh hoặc cách hoạt động giống với một vật khác, đặc biệt là bản gốc hoặc vật đắt tiền hơn

To make something look sound or work like something else especially an original or more expensive thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bắt chước hành động, cách cư xử, giọng nói hoặc phong cách của một người, thường để giải trí hoặc học theo

To copy someone’s actions behaviour voice or style often to entertain people or to learn from them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa