ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Imitate
Làm cho một vật có hình dáng, âm thanh hoặc cách hoạt động giống với một vật khác, đặc biệt là bản gốc hoặc vật đắt tiền hơn
To make something look sound or work like something else especially an original or more expensive thing
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bắt chước hành động, cách cư xử, giọng nói hoặc phong cách của một người, thường để giải trí hoặc học theo
To copy someone’s actions behaviour voice or style often to entertain people or to learn from them