Anh - Việt

Bản dịch của từ Imitates trong tiếng Việt

imitates

Verb

imitates (Verb)

/ˈɪməteɪts/
/ˈɪməteɪts/
AI

Nghĩa 01

sao chép hoặc bắt chước ai đó hoặc cái gì đó.

to copy or mimic someone or something.

Ví dụ
Cô ấy bắt chước những diễn giả nổi tiếng trong các buổi ôn thi IELTS.She imitates famous speakers during her IELTS preparation sessions.
Anh ấy không bắt chước ý kiến của người khác trong bài viết IELTS.He does not imitate others' opinions in his IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của imitates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

imitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

imitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

imitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

imitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh