Anh - Việt

Bản dịch của từ Imitator trong tiếng Việt

imitator

Noun

imitator (Noun)

/ˈɪmətˌeiɾɚ/
/ˈɪmətˌeiɾɚ/
AI

Nghĩa 01

Người bắt chước; người sao chép hành vi, cử chỉ hoặc phong cách của người khác.

a person who copies the behavior or actions of another.

Ví dụ
Trong giới xã hội, cô được biết đến là người bắt chước giỏi nhất.In the social circle, she was known as the best imitator.
Nam diễn viên hài nổi tiếng nhờ tài năng bắt chước.The comedian gained fame for his talent as an imitator.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh