Bản dịch của từ Immediate trong tiếng Việt

Immediate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immediate (Adjective)

ɪˈmiː.di.ət
ɪˈmiː.di.ət
01

Miêu tả điều gì đó xảy ra ngay lập tức, tức thì, không chậm trễ — ngay trước mắt hoặc được thực hiện ngay.

Immediately, immediately, right away, before your eyes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gần nhất về thời gian, mối quan hệ hoặc thứ bậc; xảy ra hoặc đứng ngay sau/ trước về mặt khoảng cách, thời gian hoặc cấp bậc.

Nearest in time, relationship, or rank.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(về kiến thức hoặc phản ứng) có được hoặc bộc lộ ngay lập tức mà không cần suy nghĩ hay lập luận — tức là theo trực giác, cảm giác ngay trước mắt.

(of knowledge or reaction) gained or shown without reasoning; intuitive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Diễn ra hoặc được thực hiện ngay lập tức, tức thì, không chậm trễ.

Occurring or done at once; instant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ