Anh - Việt

Bản dịch của từ Immersive trong tiếng Việt

immersive

Adjective

immersive (Adjective)

/ˈɨmɝsɨv/
/ˈɨmɝsɨv/
AI

Nghĩa 01

(về màn hình máy tính hoặc hệ thống) tạo ra hình ảnh ba chiều bao quanh người dùng, khiến người dùng cảm thấy như đang “đắm chìm” trong môi trường ảo.

(of a computer display or system) generating a three-dimensional image which appears to surround the user.

Ví dụ
Trò chơi thực tế ảo mang đến trải nghiệm sống động cho người chơi.Virtual reality games provide an immersive experience for players.
Triển lãm nghệ thuật sống động đã đưa du khách đến một thế giới khác.The immersive art exhibit transported visitors to another world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh