Anh - Việt

Bản dịch của từ Immigrate trong tiếng Việt

immigrate

Verb

immigrate (Verb)

/ˈɪməgɹˌeit/
/ˈɪməgɹˌeit/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển đến sống lâu dài ở một nước khác (không phải nước mình).

Come to live permanently in a foreign country.

Ví dụ
Nhiều người chọn di cư sang Canada để có cơ hội tốt hơn.Many people choose to immigrate to Canada for better opportunities.
Cô quyết định di cư sang Úc để đoàn tụ với gia đình.She decided to immigrate to Australia to be with her family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của immigrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

immigrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

immigrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

immigrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

immigrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

immigrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh