Anh - Việt

Bản dịch của từ Immovably trong tiếng Việt

immovably

Adverb

immovably (Adverb)

/ˈɪməvəbli/
/ˈɪməvəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách không thể di chuyển được hoặc không thể thay đổi; đứng yên, cố định, không lay chuyển được

in a way that cannot be moved or changed.

Ví dụ
Cộng đồng đứng vững không thay đổi trước những thay đổi đề xuất cho công viên.The community stood immovably against the proposed changes to the park.
Họ không kiên quyết ủng hộ luật mới về hạn chế mạng xã hội.They did not immovably support the new law about social media restrictions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh