Bản dịch của từ Immune trong tiếng Việt

Immune

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immune(Adjective)

ɪmjˈun
ɪmjˈun
01

Miễn dịch; không bị nhiễm một bệnh hay bị tác động bởi một độc tố nhờ có kháng thể hoặc tế bào bạch cầu đã được cảm ứng. Nói cách khác, cơ thể có khả năng chống lại mầm bệnh hoặc độc tố và không bị bệnh.

Resistant to a particular infection or toxin owing to the presence of specific antibodies or sensitized white blood cells.

对特定感染或毒素有抵抗力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được bảo vệ hoặc được miễn, đặc biệt khỏi một nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc tác động của điều gì đó; không bị ảnh hưởng hoặc không phải chịu (một điều tiêu cực hoặc yêu cầu).

Protected or exempt, especially from an obligation or the effects of something.

免疫,受保护或豁免

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Immune (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Immune

Miễn dịch

More immune

Miễn dịch hơn

Most immune

Miễn dịch nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ