Bản dịch của từ Impaired trong tiếng Việt

Impaired

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impaired (Verb)

ɪmpˈɛɹd
ɪmpˈɛɹd
01

Làm suy yếu hoặc làm hỏng một cái gì đó (đặc biệt là một khoa hoặc chức năng)

Weaken or damage something especially a faculty or function.

Ví dụ

The lack of resources impaired their ability to complete the project.

Sự thiếu hụt tài nguyên đã làm suy yếu khả năng của họ hoàn thành dự án.

Ignoring feedback can impair your chances of improving your writing skills.

Bỏ qua phản hồi có thể làm suy giảm cơ hội cải thiện kỹ năng viết của bạn.

Did the noise from the construction site impair your concentration during the test?

Tiếng ồn từ công trường xây dựng có làm suy giảm sự tập trung của bạn trong bài kiểm tra không?

Dạng động từ của Impaired (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Impair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Impaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Impaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Impairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Impairing

Impaired (Adjective)

ɪmpˈɛɹd
ɪmpˈɛɹd
01

Suy yếu hoặc bị hư hỏng.

Weakened or damaged.

Ví dụ

She struggled with impaired vision during the IELTS exam.

Cô ấy đấu tranh với thị lực suy giảm trong kỳ thi IELTS.

His writing was negatively affected by his impaired concentration.

Viết của anh ấy bị ảnh hưởng tiêu cực bởi sự tập trung suy giảm.

Was your speaking score lower due to your impaired pronunciation?

Điểm nói của bạn có thấp hơn do cách phát âm suy giảm không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Impaired cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 18/02/2023
[...] Overexposure to such technologies can also impact a child's mental health in the form of cognitive development and academic performance, behavioural issues, anxiety, hyperactivity, and poor social skills [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 18/02/2023

Idiom with Impaired

Không có idiom phù hợp