Anh - Việt

Bản dịch của từ Impersonating trong tiếng Việt

impersonating

Verb

impersonating (Verb)

/ɪmpˈɝsənˌeiɾɪŋ/
/ɪmpˈɝsənˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Giả danh, đóng giả là người khác nhằm lừa người khác.

to pretend to be someone else in order to deceive others.

Ví dụ
Mạo danh một người nổi tiếng trực tuyến có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.Impersonating a celebrity online can lead to legal consequences.
Anh ta bị bắt quả tang đang mạo danh một sĩ quan cảnh sát tại bữa tiệc.He was caught impersonating a police officer at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của impersonating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impersonate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

impersonated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

impersonated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

impersonates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

impersonating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh