implicated
implicated (Verb)
Nghĩa 01 · Chỉ ra hoặc chứng tỏ ai đó/điều gì đó có liên quan đến một tội phạm hoặc hành vi sai trái.
Chỉ ra hoặc chứng tỏ ai đó/điều gì đó có liên quan đến một tội phạm hoặc hành vi sai trái.
To show that someone or something is involved in a crime or a wrongdoing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nói bóng gió hoặc ngụ ý điều gì đó một cách gián tiếp, không nói rõ ràng.
Nói bóng gió hoặc ngụ ý điều gì đó một cách gián tiếp, không nói rõ ràng.
To imply or suggest something indirectly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Kết nối hoặc liên quan một sự việc, người hoặc yếu tố này với một sự việc, người hoặc yếu tố khác; làm cho thấy có mối liên hệ giữa hai hoặc nhiều thứ.
Kết nối hoặc liên quan một sự việc, người hoặc yếu tố này với một sự việc, người hoặc yếu tố khác; làm cho thấy có mối liên hệ giữa hai hoặc nhiều thứ.
To make a connection between two or more things.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của implicated (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | implicate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | implicated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | implicated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | implicates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | implicating |
implicated (Adjective)
Nghĩa 01 · Bị liên quan hoặc bị cho là có vai trò góp phần vào một nguyên nhân hoặc kết quả; có dính líu đến (thường là theo hướng tiêu cực hoặc là một trong các yếu tố gây ra).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị liên quan hoặc dính líu vào một việc/vấn đề nào đó; có liên can, bị cuốn vào một tình huống (thường là rắc rối, vụ án hoặc tranh chấp).
Bị liên quan hoặc dính líu vào một việc/vấn đề nào đó; có liên can, bị cuốn vào một tình huống (thường là rắc rối, vụ án hoặc tranh chấp).
Being included or entangled in a matter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Bị dính líu hoặc liên quan vào một tình huống, thường là theo hướng tiêu cực (ví dụ: liên quan đến hành vi sai trái, vụ bê bối hoặc vấn đề rắc rối).
Bị dính líu hoặc liên quan vào một tình huống, thường là theo hướng tiêu cực (ví dụ: liên quan đến hành vi sai trái, vụ bê bối hoặc vấn đề rắc rối).
Involved in a situation or process particularly in a negative context.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "implicated" là dạng quá khứ của động từ "implicate", có nghĩa là liên quan hoặc kéo theo trách nhiệm trong một hành động hoặc tình huống nào đó, thường trong ngữ cảnh pháp lý hay đạo đức. Trong tiếng Anh cả Anh và Mỹ, "implicated" có cách viết và cách phát âm tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách sử dụng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, "implicated" thường xuất hiện trong các tình huống chính thức hoặc khi thảo luận về các vấn đề nghiêm trọng, nhằm nhấn mạnh trách nhiệm của một cá nhân hoặc nhóm.