Anh - Việt

Bản dịch của từ Implore trong tiếng Việt

implore

Verb

implore (Verb)

/ɪmplˈɔɹ/
/ɪmplˈoʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Cầu xin ai đó một cách tha thiết, khẩn khoản hoặc tuyệt vọng để họ làm điều gì đó.

Beg someone earnestly or desperately to do something.

Ví dụ
Cô ấy van nài bạn ấy quyên góp cho sự kiện từ thiện.She implored her friend to donate to the charity event.
Người đàn ông vô gia cư van xin người qua đường đổi tiền lẻ.The homeless man implores passersby for spare change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của implore (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

implore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

implored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

implored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

implores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imploring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh