Anh - Việt

Bản dịch của từ Impressible trong tiếng Việt

impressible

Adjective

impressible (Adjective)

/ɪmpɹˈɛsəbl/
/ɪmpɹˈɛsəbl/
AI

Nghĩa 01 · Dễ bị ấn tượng hoặc dễ bị ảnh hưởng bởi người khác, lời nói, hành động hay hoàn cảnh; dễ tiếp thu cảm xúc, ý kiến hoặc tác động từ bên ngoài.

Dễ bị ấn tượng hoặc dễ bị ảnh hưởng bởi người khác, lời nói, hành động hay hoàn cảnh; dễ tiếp thu cảm xúc, ý kiến hoặc tác động từ bên ngoài.

easily impressed or influenced.

Ví dụ
Nhiều người trẻ tuổi dễ bị ảnh hưởng bởi các xu hướng mạng xã hội.Many young people are impressible by social media trends and influencers.
Người lớn tuổi thường không dễ bị ảnh hưởng như thanh thiếu niên.Older adults are often not as impressible as teenagers in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh