Anh - Việt

Bản dịch của từ Impressment trong tiếng Việt

impressment

Noun

impressment (Noun)

/ɪmpɹˈɛsmnt/
/ɪmpɹˈɛsmnt/
AI

Nghĩa 01 · Hành động cưỡng chế, tịch thu hoặc dùng người/tài sản cho mục đích công cộng; đặc biệt chỉ việc bắt người (thường là thủy thủ) ép vào phục vụ trong lực lượng công (ví dụ hải quân).

Hành động cưỡng chế, tịch thu hoặc dùng người/tài sản cho mục đích công cộng; đặc biệt chỉ việc bắt người (thường là thủy thủ) ép vào phục vụ trong lực lượng công (ví dụ hải quân).

The act of seizing for public use impressing into public service.

Ví dụ
Việc tịch thu thủy thủ đã xảy ra trong Chiến tranh 1812.The impressment of sailors occurred during the War of 1812.
Việc tịch thu không giúp Hải quân Anh về lâu dài.Impressment did not help the British Navy in the long run.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh