Anh - Việt

Bản dịch của từ Imprinting trong tiếng Việt

imprinting

NounVerb

imprinting (Noun)

/ˈɪmˈprɪn.tɪŋ/
/ˈɪmˈprɪn.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dấu hay hình in lại trên bề mặt do một vật được ấn hoặc đóng lên đó, để lại vết, đường viền hoặc họa tiết giống như bản in.

A mark or outline made by pressing something on a surface.

Ví dụ
Dấu ấn của anh ta trên xã hội rõ ràng qua các hành động từ thiện của anh ta.His imprinting on society was evident through his charitable actions.
Cô ấy không có dấu ấn nào trên cộng đồng do tính cách tách biệt của cô ấy.She had no imprinting on the community due to her reclusive nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

imprinting (Verb)

/ɪmpɹˈɪnɪŋ/
/ɪmpɹˈɪntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đóng dấu hoặc in lên bề mặt của một vật hoặc tài liệu bằng một họa tiết, chữ viết hoặc dấu để để lại dấu ấn rõ ràng.

To mark or stamp a surface object or document with a design or words.

Ví dụ
Việc in logo của bạn lên các mặt hàng quảng cáo có thể tăng nhận diện thương hiệu.Imprinting your logo on promotional items can increase brand recognition.
Không in thông tin liên hệ trên danh thiếp có thể dẫn đến cơ hội bị bỏ lỡ.Not imprinting contact information on business cards may lead to missed opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của imprinting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

imprint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

imprinted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

imprinted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

imprints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imprinting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh