Bản dịch của từ Imprinting trong tiếng Việt

Imprinting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imprinting(Noun)

ˈɪmˈprɪn.tɪŋ
ˈɪmˈprɪn.tɪŋ
01

Dấu hay hình in lại trên bề mặt do một vật được ấn hoặc đóng lên đó, để lại vết, đường viền hoặc họa tiết giống như bản in.

A mark or outline made by pressing something on a surface.

Ví dụ

Imprinting(Verb)

ɪmpɹˈɪnɪŋ
ɪmpɹˈɪntɪŋ
01

Đóng dấu hoặc in lên bề mặt của một vật hoặc tài liệu bằng một họa tiết, chữ viết hoặc dấu để để lại dấu ấn rõ ràng.

To mark or stamp a surface object or document with a design or words.

Ví dụ

Dạng động từ của Imprinting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Imprint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Imprinted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Imprinted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Imprints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Imprinting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ