Bản dịch của từ Improv acting trong tiếng Việt

Improv acting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improv acting(Noun)

ɪmprˈɒv ˈæktɪŋ
ˈɪmprɑv ˈæktɪŋ
01

Một dạng hình thức kịch mà phần lớn hoặc toàn bộ nội dung được các diễn viên sáng tạo một cách tự nhiên, không theo kịch bản cố định.

A form of performance art where most or all of what is performed is spontaneously created by the artists without a script.

这是一种戏剧形式,表演大多或全部内容由演员临场即兴创作,没有剧本。

Ví dụ
02

Phong cách diễn xuất mà các diễn viên thể hiện mà không có kịch bản chuẩn bị sẵn

A style of performance where actors improvise without a prepared script.

一种无剧本即兴表演的演出风格。

Ví dụ
03

Một phương pháp dựa vào khả năng sáng tạo của các diễn viên để tự do tạo dựng câu chuyện và nhân vật.

A technique that relies on the actors' creativity to freely develop the plot and characters.

这是一种依靠演员的即兴发挥来自由构筑剧情和角色的方法。

Ví dụ