Bản dịch của từ Improv acting trong tiếng Việt
Improv acting
Noun [U/C]

Improv acting(Noun)
ɪmprˈɒv ˈæktɪŋ
ˈɪmprɑv ˈæktɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp dựa vào khả năng sáng tạo của các diễn viên để tự do tạo dựng câu chuyện và nhân vật.
A technique that relies on the actors' creativity to freely develop the plot and characters.
这是一种依靠演员的即兴发挥来自由构筑剧情和角色的方法。
Ví dụ
