Anh - Việt

Bản dịch của từ Impure trong tiếng Việt

impure

Adjective

impure (Adjective)

/ɪmpjˈʊɹ/
/ɪmpjˈʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác sai trái, không trong sạch về mặt đạo đức, đặc biệt liên quan đến vấn đề tình dục (ví dụ hành vi, suy nghĩ hoặc mối quan hệ bị coi là đồi trụy hoặc thiếu đức hạnh).

Morally wrong especially in sexual matters.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng những suy nghĩ không trong sáng dẫn đến hành vi xã hội tiêu cực.Many believe that impure thoughts lead to negative social behavior.
Cộng đồng không chấp nhận những hành động không trong sáng ở nơi công cộng.The community does not accept impure actions in public spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không tinh khiết; bị trộn lẫn với tạp chất hoặc chất khác làm giảm chất lượng hoặc độ tinh khiết.

Mixed with foreign matter adulterated.

Ví dụ
Nước ô nhiễm đã gây ra vấn đề sức khỏe ở cộng đồng Springfield.The impure water caused health issues in the community of Springfield.
Không khí ô nhiễm trong thành phố không phù hợp cho trẻ em.The impure air in the city is not suitable for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của impure (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

impure

không tinh khiết

more impure

không tinh khiết hơn

most impure

không tinh khiết nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh