Anh - Việt

Bản dịch của từ Impute trong tiếng Việt

impute

Verb

impute (Verb)

/ɪmpjˈut/
/ɪmpjˈut/
AI

Nghĩa 01

Gán cho ai/cái gì trách nhiệm, lỗi, nguyên nhân hoặc đặc tính; cho rằng một điều gì đó là do người hoặc vật nào đó gây ra.

to attribute or ascribe something to someone or something.

Ví dụ
Cô ấy đã gán cho sự thành công của mình vào gia đình hỗ trợ cô.She imputed her success to her supportive family.
Anh ấy không bao giờ gán sự thất bại của mình vào các yếu tố bên ngoài.He never imputed his failures to external factors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh