Bản dịch của từ In-between trong tiếng Việt

In-between

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In-between(Adjective)

ɪn bɪtwˈin
ˌɪnbətwˌin
01

Miêu tả trạng thái hoặc tính chất ở giữa hai thái cực hoặc hai loại; nằm ở mức trung gian, không hoàn toàn thuộc bên này hay bên kia.

Situated somewhere between two extremes or categories; intermediate.

Ví dụ

In-between(Noun)

ɪn bɪtwˈin
ˌɪnbətwˌin
01

Một vật, trạng thái hoặc vị trí nằm ở giữa hai thứ; cái trung gian, không hoàn toàn là một đầu hay đầu kia mà ở mức trung bình hoặc chuyển tiếp.

An intermediate thing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh