Bản dịch của từ In honor of trong tiếng Việt
In honor of
Phrase

In honor of(Phrase)
ˈɪn hˈɒnɐ ˈɒf
ˈɪn ˈhɑnɝ ˈɑf
01
Như một cách thể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc điều gì đó
As a way to show respect or admiration for someone or something
表达对某人或某事的尊重或钦佩之意
Ví dụ
02
Trong sự ghi nhận những thành tựu hoặc đóng góp của một người nào đó.
To acknowledge someone's achievements or contributions
为了表彰某人的成就或贡献
Ví dụ
