ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
In observance of
Tuân thủ theo quy định hay truyền thống
Abide by the rules or traditions.
遵循规矩或传统
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những tập quán hoặc nghi lễ liên quan đến một sự kiện cụ thể
It's like a tradition or ritual linked to a specific event.
Như một phong tục hoặc nghi lễ dành riêng cho một sự kiện cụ thể.
Như một cách thể hiện sự kính trọng hoặc tưởng nhớ đến một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
As a way to honor or commemorate a specific event or occasion.
以表示对某个特定事件或场合的尊重或纪念