Anh - Việt

Bản dịch của từ In personam jurisdiction trong tiếng Việt

in personam jurisdiction

Noun

in personam jurisdiction (Noun)

/ɨn pɝˈsənəm dʒˌʊɹəsdˈɪkʃən/
/ɨn pɝˈsənəm dʒˌʊɹəsdˈɪkʃən/
AI

Nghĩa 01 · Một loại quyền tài phán cho phép một tòa án áp dụng quyền lực đối với một cá nhân cụ thể thay vì tài sản.

Một loại quyền tài phán cho phép một tòa án áp dụng quyền lực đối với một cá nhân cụ thể thay vì tài sản.

A type of jurisdiction that allows a court to exercise power over a particular individual instead of over a property.

Ví dụ
Thẩm quyền in personam cho phép tòa án xử lý các vụ án liên quan đến người cụ thể.In personam jurisdiction allows courts to decide cases involving specific people.
Tòa án không có thẩm quyền in personam đối với khách đến từ Canada.The court did not have in personam jurisdiction over the visitor from Canada.

Nghĩa 02 · Quyền tài phán trong đó một thủ tục pháp lý được hướng đến một cá nhân cụ thể thay vì tài sản của họ hoặc vấn đề đang được thảo luận.

Quyền tài phán trong đó một thủ tục pháp lý được hướng đến một cá nhân cụ thể thay vì tài sản của họ hoặc vấn đề đang được thảo luận.

Jurisdiction in which a legal proceeding is directed toward a specific person rather than their property or the issue at hand.

Ví dụ
Tòa án đã áp dụng quyền tài phán cá nhân đối với John trong vụ trộm cắp.The court exercised in personam jurisdiction over John in the theft case.
Quyền tài phán cá nhân không áp dụng cho các vụ án không có bị cáo cụ thể.In personam jurisdiction does not cover cases without named defendants.

Nghĩa 03 · Một khái niệm pháp lý xác định quyền lực của tòa án để đưa ra quyết định liên quan đến một cá nhân.

Một khái niệm pháp lý xác định quyền lực của tòa án để đưa ra quyết định liên quan đến một cá nhân.

A legal concept defining a court's power to make decisions regarding an individual.

Ví dụ
Tòa án đã thực hiện quyền tài phán cá nhân đối với bị cáo hôm qua.The court exercised in personam jurisdiction over the defendant yesterday.
Quyền tài phán cá nhân không áp dụng khi người đó ở ngoài tiểu bang.In personam jurisdiction does not apply when the person is outside the state.