Bản dịch của từ In the medium term trong tiếng Việt

In the medium term

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the medium term(Adjective)

ɨn ðə mˈidiəm tɝˈm
ɨn ðə mˈidiəm tɝˈm
01

Liên quan đến khung thời gian không ngắn hạn cũng không dài hạn, thường kéo dài từ vài tháng đến vài năm.

Referring to a time frame that is neither short-term nor long-term, usually spanning several months to a few years.

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong các bối cảnh tài chính hoặc kinh tế để mô tả các dự đoán hoặc kết quả dự kiến sẽ xảy ra trong một khung thời gian vừa phải.

Often used in financial or economic contexts to describe projections or outcomes that are expected to occur within a moderate time frame.

Ví dụ
03

Được sử dụng trong lập kế hoạch chiến lược để đặt ra các mục tiêu hoặc mục đích dự kiến sẽ đạt được trong khoảng thời gian trung bình.

Used in strategic planning to set goals or objectives that are expected to be achieved within the medium time frame.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh