Anh - Việt
inability
Noun
inability (Noun)
/ˌɪnəbˈɪlɪti/
/ˌinəˈbɪɫɪti/
AI
Ví dụ
Khả năng không nói tiếng Anh của cô ấy ảnh hưởng đến các cuộc họp xã hội ở New York.Her inability to speak English affects social gatherings in New York.
Nhiều người không gặp khó khăn trong việc kết bạn mới.Many people do not have the inability to make new friends easily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Việc cô ấy không thể nói tiếng Anh đã ảnh hưởng đến các mối quan hệ xã hội ở trường.Her inability to speak English affected her social interactions at school.
Anh ấy không thể tham gia các sự kiện cộng đồng nhưng vẫn cố gắng.His inability to join the community events did not stop him from trying.
Từ tiếng Việt gần nghĩa