Anh - Việt

Bản dịch của từ Inability trong tiếng Việt

inability

Noun

inability (Noun)

/ˌɪnəbˈɪlɪti/
/ˌinəˈbɪɫɪti/
AI

Nghĩa 01

Thiếu khả năng, sức mạnh hoặc năng lực để làm một việc gì đó.

Lack of ability strength or capacity to do something

Ví dụ
Khả năng không nói tiếng Anh của cô ấy ảnh hưởng đến các cuộc họp xã hội ở New York.Her inability to speak English affects social gatherings in New York.
Nhiều người không gặp khó khăn trong việc kết bạn mới.Many people do not have the inability to make new friends easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trạng thái không thể làm được điều gì đó

The state of being unable to do something

Ví dụ
Việc cô ấy không thể nói tiếng Anh đã ảnh hưởng đến các mối quan hệ xã hội ở trường.Her inability to speak English affected her social interactions at school.
Anh ấy không thể tham gia các sự kiện cộng đồng nhưng vẫn cố gắng.His inability to join the community events did not stop him from trying.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh