Bản dịch của từ Inactive pledges trong tiếng Việt
Inactive pledges
Phrase

Inactive pledges(Phrase)
ɪnˈæktɪv plˈɛdʒɪz
ˌɪˈnæktɪv ˈpɫɛdʒɪz
01
Các tài khoản hoặc thỏa thuận hiện tại không còn sử dụng hoặc đang được thực hiện
The current accounts or agreements are not in use or are not being executed.
Các tài khoản hoặc thỏa thuận hiện tại không còn hoạt động hoặc đã hết hạn.
Ví dụ
02
Một lời hứa hoặc cam kết chưa được thực hiện hoặc đã hết hiệu lực
A promise or commitment that has not been fulfilled or is no longer valid.
一个未被履行或已失效的承诺或诺言
Ví dụ
03
Một nghĩa vụ tồn tại nhưng chưa được thực hiện hoặc xử lý ngay thời điểm này.
An obligation exists but has not yet been resolved or fulfilled.
一种义务存在,但目前尚未得到解决或履行。
Ví dụ
