Bản dịch của từ Incapacity trong tiếng Việt

Incapacity

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incapacity (Noun)

ɪnkəpˈæsəti
ˌɪnkəpˈæsɪti
01

Khả năng thể chất hoặc tinh thần không đủ để làm việc gì đó hoặc để tự lo liệu công việc/việc đời của mình.

Physical or mental inability to do something or to manage one's affairs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng bị mất quyền hoặc không đủ tư cách pháp lý để thực hiện một quyền, đảm nhiệm chức vụ hoặc ký kết văn bản pháp lý; bị tước quyền pháp lý (pháp lý không đủ tư cách).

Legal disqualification.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh