Anh - Việt

Bản dịch của từ Incarcerates trong tiếng Việt

incarcerates

Verb

incarcerates (Verb)

/ˌɪnkˈɑɹsɚˌeɪts/
/ˌɪnkˈɑɹsɚˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Bỏ tù hoặc giam giữ ai đó, tước quyền tự do của họ bằng cách nhốt vào nhà tù hoặc nơi giam giữ.

imprison or confine someone.

Ví dụ
Luật pháp giam giữ tội phạm vì các tội nghiêm trọng như cướp bóc.The law incarcerates criminals for serious offenses like robbery.
Họ không giam giữ những người phạm tội lần đầu vì các tội nhẹ.They do not incarcerate first-time offenders for minor crimes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của incarcerates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

incarcerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

incarcerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

incarcerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

incarcerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

incarcerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh