Anh - Việt

Bản dịch của từ Incarnate trong tiếng Việt

incarnate

AdjectiveVerb

incarnate (Adjective)

/ɪnkˈɑɹnət/
/ɪnkˈɑɹnˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) chỉ trạng thái được hiện thân thành người; thường dùng để nói về vị thần, linh hồn hoặc ý niệm trừu tượng xuất hiện dưới dạng con người.

especially of a deity or spirit embodied in human form.

Ví dụ
Người làm từ thiện là một thiên thần hóa trong cộng đồng.The charity worker was an incarnate angel in the community.
Sự tận tâm hóa của giáo viên đối với giáo dục đã truyền cảm hứng cho học sinh của cô.The teacher's incarnate dedication to education inspired her students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của incarnate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

incarnate

đầu thai

-

-

incarnate (Verb)

/ɪnkˈɑɹnət/
/ɪnkˈɑɹnˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện, hiện thân (một vị thần, linh hồn hoặc thực thể thiêng liêng) dưới dạng con người; hóa thân thành người.

Embody or represent a deity or spirit in human form.

Ví dụ
Người làm từ thiện dường như hiện thân lòng từ bi trong mỗi hành động.The charity worker seemed to incarnate compassion in every action.
Người lãnh đạo hiện thân các giá trị đoàn kết và hợp tác trong cộng đồng.The leader incarnated the values of unity and cooperation within the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của incarnate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

incarnate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

incarnated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

incarnated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

incarnates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

incarnating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh