Bản dịch của từ Incense wood trong tiếng Việt

Incense wood

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incense wood(Noun)

ɪnsˈɛns wˈʊd
ˈɪnˈsɛns ˈwʊd
01

Một loại gỗ có mùi thơm được lấy từ một số loại cây, thường được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo.

A fragrant wood obtained from certain trees often used in religious ceremonies

Ví dụ
02

Gỗ được sử dụng để sản xuất trầm hương khi đốt.

Wood that is used to produce incense when burned

Ví dụ
03

Gỗ đã qua xử lý hoặc có các đặc tính tự nhiên để phát ra các hợp chất thơm khi được đun nóng.

Wood that has been treated or has natural properties to release aromatic compounds when heated

Ví dụ