Bản dịch của từ Incentive eligible trong tiếng Việt

Incentive eligible

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incentive eligible(Adjective)

ˌɪnsˈɛntɨv ˈɛlədʒəbəl
ˌɪnsˈɛntɨv ˈɛlədʒəbəl
01

Được quyền nhận lợi ích hoặc phần thưởng dựa trên những tiêu chí nhất định.

Entitled to receive a benefit or reward based on certain criteria.

Ví dụ
02

Đủ điều kiện cho một chương trình hoặc dịch vụ cụ thể cung cấp các ưu đãi.

Qualifying for a particular program or service that offers incentives.

Ví dụ
03

Đáp ứng các yêu cầu cần thiết để nhận được ưu đãi tài chính hoặc phi tài chính.

Meet the requirements necessary to obtain a financial or non-financial incentive.

Ví dụ