ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Inch
Một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ.
A very small amount or distance
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị đo chiều dài bằng 2,54 xentimét, tương đương một phần mười hai của một фут.
A unit of length equal to 254 centimetres or one twelfth of a foot
Di chuyển hoặc làm cho vật gì di chuyển rất chậm và thận trọng theo một hướng nhất định.
To move or cause something to move very slowly and carefully in a particular direction