Bản dịch của từ Incharge trong tiếng Việt

Incharge

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incharge(Adjective)

ɨnkˈɑɹdʒ
ɨnkˈɑɹdʒ
01

Có trách nhiệm tổng quát, nắm quyền kiểm soát và chịu trách nhiệm chính về việc gì đó.

In control having overall responsibility.

负责,掌控全局

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Incharge(Noun)

ɨnkˈɑɹdʒ
ɨnkˈɑɹdʒ
01

Người chịu trách nhiệm quản lý một nhóm, phòng ban hoặc tổ chức; người làm nhiệm vụ điều hành và ra quyết định cho bộ phận mình.

A person who manages a team department or organization.

负责管理团队或组织的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh