Anh - Việt

Bản dịch của từ Incise trong tiếng Việt

incise

Verb

incise (Verb)

/ɪnsˈɑɪz/
/ɪnsˈɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Rạch hoặc khắc lên bề mặt một vật bằng một vết cắt (để tạo họa tiết, dấu hiệu hoặc trang trí).

Rạch hoặc khắc lên bề mặt một vật bằng một vết cắt (để tạo họa tiết, dấu hiệu hoặc trang trí).

Mark or decorate (an object or surface) with a cut or cuts.

Ví dụ
Người nghệ sĩ khắc những hoa văn phức tạp lên tác phẩm điêu khắc bằng gỗ.The artist incised intricate patterns on the wooden sculpture.
Người thợ thủ công khắc tên viết tắt của mình trên mỗi món đồ thủ công.The craftsman incises his initials on each handmade item.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của incise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

incise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

incised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

incised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

incises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

incising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh