Anh - Việt

Bản dịch của từ Incised trong tiếng Việt

incised

VerbAdjective

incised (Verb)

/ɪnsˈaɪzd/
/ɪnsˈaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Cắt, rạch hoặc khắc vào một vật bằng dụng cụ sắc nhọn (dao, mũi khắc, v.v.).

Cắt, rạch hoặc khắc vào một vật bằng dụng cụ sắc nhọn (dao, mũi khắc, v.v.).

cut into something with a sharp instrument.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã khắc thiết kế vào tấm gỗ một cách cẩn thận.The artist incised the design into the wooden panel carefully.
Họ đã không khắc tên của mình lên ghế công cộng.They did not incise their names on the community bench.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của incised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

incise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

incised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

incised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

incises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

incising

incised (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Bị cắt sâu vào (vật gì đó); có vết rạch hoặc vết khắc được chạm/khắc sâu và chắc chắn.

Bị cắt sâu vào (vật gì đó); có vết rạch hoặc vết khắc được chạm/khắc sâu và chắc chắn.

cut into something firmly and deeply.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã khắc những đường sâu vào bức tượng đất để tạo chi tiết.The artist incised deep lines into the clay sculpture for detail.
Cộng đồng đã không khắc ghi ý kiến của họ về chính sách mới.The community did not incised their opinions on the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh