Bản dịch của từ Inciting trong tiếng Việt

Inciting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inciting (Verb)

ɪnsˈɑɪɾɪŋ
ɪnsˈɑɪɾɪŋ
01

Kích động, xúi giục hoặc khơi gợi một thái độ, cảm xúc hay hành động (thường là theo hướng tiêu cực như kích động căng thẳng, bạo lực hoặc phản kháng).

Stir up or provoke an attitude feeling or action.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Inciting (Adjective)

ɪnsˈɑɪɾɪŋ
ɪnsˈɑɪɾɪŋ
01

Có xu hướng kích động, gây kích động hoặc khích động người khác (thường dẫn đến phản ứng mạnh mẽ như tức giận, bạo lực hoặc biểu tình).

Likely to provoke or incite.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ