Bản dịch của từ Incline to trong tiếng Việt

Incline to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incline to(Phrase)

ɪnklˈaɪn tˈuː
ˈɪŋˈkɫaɪn ˈtoʊ
01

Nghiêng về hoặc ủng hộ một ý tưởng hoặc hành động

To lean toward or favor an idea or action

Ví dụ
02

Có xu hướng hành động theo một cách nhất định

To be disposed to act in a certain way

Ví dụ
03

Có xu hướng hoặc sở thích đối với một điều gì đó

To have a tendency or preference for something

Ví dụ