Bản dịch của từ Include trong tiếng Việt

Include

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Include(Verb)

ɪnˈkluːd
ɪnˈkluːd
01

Gồm có; bao gồm; để cho một người hoặc một vật là một phần của tổng thể hoặc danh sách.

Include.

包含

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bao gồm; có chứa một phần hoặc là một phần của tổng thể.

Comprise or contain as part of a whole.

包含;含有一部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho một phần thuộc về toàn thể hoặc nhóm; đưa vào, tính vào như một phần của cái gì đó.

Make part of a whole or set.

使成为整体的一部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Include (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Include

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Included

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Included

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Includes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Including

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ