Bản dịch của từ Inclusive data trong tiếng Việt

Inclusive data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inclusive data(Noun)

ɪnklˈuːsɪv dˈɑːtɐ
ˌɪnˈkɫusɪv ˈdɑtə
01

Dữ liệu có phạm vi rộng gồm các biến số hoặc đặc điểm nhân khẩu học

The data includes various variables or demographic characteristics.

这些数据包含了许多不同的人口统计变量或特征。

Ví dụ
02

Thông tin bao gồm tất cả các yếu tố, yếu tố hoặc cá nhân liên quan.

This information includes all relevant factors, agents, or individuals involved.

信息包含所有相关的要素、因素或相关人员。

Ví dụ
03

Thống kê phản ánh đa dạng các nhóm cộng đồng và trải nghiệm của họ

Statistics reflect the diversity of the population and their experiences.

统计数据显示,人口和经历的多样性得到了充分体现。

Ví dụ