Bản dịch của từ Incognito trong tiếng Việt

Incognito

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incognito(Adjective)

ɪnkɔgnˈitoʊ
ɪnkˈɑgnɪtoʊ
01

Miêu tả người che giấu danh tính thật của mình; không để người khác biết mình là ai (ví dụ: đi lại, xuất hiện hoặc hành động ẩn danh).

Of a person having ones true identity concealed.

Ví dụ

Incognito(Noun)

ɪnkɔgnˈitoʊ
ɪnkˈɑgnɪtoʊ
01

Danh tính giả hoặc tên giả mà một người dùng để che giấu danh tính thật; trạng thái ẩn danh bằng cách có tên, nhân dạng hoặc vai trò không phải của mình.

An assumed or false identity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh