Bản dịch của từ Inconsolable trong tiếng Việt

Inconsolable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inconsolable(Adjective)

ɪnknsˈoʊləbl
ɪnknsˈoʊləbl
01

Dùng để miêu tả một người hoặc nỗi buồn/đau khổ của họ mà không thể nào an ủi, làm nguôi được; vô cùng đau buồn, không thể được dỗ dành hay khuây khỏa.

Of a person or their grief not able to be comforted or alleviated.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh