Anh - Việt

Bản dịch của từ Inconspicuous trong tiếng Việt

inconspicuous

Adjective

inconspicuous (Adjective)

/ɪnknspˈɪkjuəs/
/ɪŋkˈɑnspɪkwəs/
AI

Nghĩa 01

Không dễ nhìn thấy hoặc không thu hút sự chú ý; kín đáo, không nổi bật.

Not clearly visible or attracting attention.

Ví dụ
Người đàn ông không nổi bật quan sát lặng lẽ buổi tụ tập xã hội trong công viên.The inconspicuous man quietly observed the social gathering in the park.
Cô ấy không mặc trang phục không nổi bật đến sự kiện trang trọng.She did not wear an inconspicuous outfit to the formal event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh