Bản dịch của từ Incontinence trong tiếng Việt
Incontinence

Incontinence (Noun)
Không kiểm soát được (nhất là các chức năng cơ thể), ví dụ không thể kiểm soát việc đi tiểu hoặc đại tiện.
Lack of selfcontrol especially in terms of bodily functions.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Incontinence là thuật ngữ chỉ tình trạng không kiểm soát được hoạt động tiểu tiện hoặc đại tiện, dẫn đến sự rò rỉ không mong muốn. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y học để chỉ những rối loạn liên quan đến chức năng của bàng quang hoặc ruột. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
Incontinence là thuật ngữ chỉ tình trạng không kiểm soát được hoạt động tiểu tiện hoặc đại tiện, dẫn đến sự rò rỉ không mong muốn. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y học để chỉ những rối loạn liên quan đến chức năng của bàng quang hoặc ruột. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
