Bản dịch của từ Incorporating trong tiếng Việt

Incorporating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incorporating(Verb)

ɪnkˈɔɹpɚˌeiɾɪŋ
ɪnkˈɔɹpɚˌeiɾɪŋ
01

Kết hợp hoặc đưa cái gì đó vào làm một phần của tổng thể; bao gồm.

Take in or contain (something) as part of a whole; include.

包含

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kết hợp, gom lại hoặc đưa các người, vật, ý tưởng… lại với nhau để tạo thành một tổng thể hoặc phần hợp nhất.

Bring or gather together (people, things, ideas, etc.) in order to form a whole.

结合,聚集成整体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Incorporating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Incorporate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Incorporated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Incorporated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Incorporates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Incorporating

Incorporating(Adjective)

ɪnkˈɔɹpɚˌeiɾɪŋ
ɪnkˈɔɹpɚˌeiɾɪŋ
01

Được kết hợp vào một tổng thể; chứa hoặc bao gồm các phần, quy trình hoặc giai đoạn khác nhau như một phần của toàn bộ

Taking in or containing (something) as part of a whole; consisting of several processes or stages.

包含多个部分或过程的整体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ