incorporating
VerbAdjective
incorporating (Verb)
/ɪnkˈɔɹpɚˌeiɾɪŋ/
/ɪnkˈɔɹpɚˌeiɾɪŋ/
AI
Ví dụ
Hợp nhất các quan điểm đa dạng có thể nâng cao sự đoàn kết xã hội trong cộng đồng.Incorporating diverse perspectives can enhance social cohesion in communities.
Tổ chức đang tích hợp các công nghệ mới để cải thiện dịch vụ xã hội.The organization is incorporating new technologies to improve social services.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Kết hợp các nền văn hóa khác nhau thúc đẩy hòa bình và hiểu biết xã hội.Incorporating different cultures promotes social harmony and understanding.
Sự kiện nhằm mục tiêu kết hợp các quan điểm đa dạng về phát triển cộng đồng.The event aims at incorporating diverse perspectives on community development.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của incorporating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | incorporate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | incorporated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | incorporated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | incorporates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | incorporating |
incorporating (Adjective)
/ɪnkˈɔɹpɚˌeiɾɪŋ/
/ɪnkˈɔɹpɚˌeiɾɪŋ/
AI
Nghĩa 01
được kết hợp vào một tổng thể; chứa hoặc bao gồm các phần, quy trình hoặc giai đoạn khác nhau như một phần của toàn bộ
taking in or containing (something) as part of a whole; consisting of several processes or stages.
Ví dụ
Công ty tích hợp nhằm mục tiêu mở rộng toàn cầu.The incorporating company aims to expand globally.
Bài phát biểu của cô ấy là sự kết hợp tích hợp của truyền thống và sáng tạo.Her speech was an incorporating blend of tradition and innovation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa