Bản dịch của từ Incremental budgeting trong tiếng Việt
Incremental budgeting
Noun [U/C]

Incremental budgeting(Noun)
ˌɪnkɹəmˈɛntəl bˈʌdʒɨtɨŋ
ˌɪnkɹəmˈɛntəl bˈʌdʒɨtɨŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp lập ngân sách bảo thủ thường thiên về các khoản phân bổ trong quá khứ hơn là thay đổi hoặc cải cách đáng kể.
A conservative budgeting approach that tends to favor past allocations over significant changes or overhauls.
Ví dụ
