Bản dịch của từ Incremental budgeting trong tiếng Việt

Incremental budgeting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incremental budgeting (Noun)

ˌɪnkɹəmˈɛntəl bˈʌdʒɨtɨŋ
ˌɪnkɹəmˈɛntəl bˈʌdʒɨtɨŋ
01

Một phương pháp lập ngân sách sử dụng ngân sách trước đó làm cơ sở và điều chỉnh cho các khoản thu và chi mới.

A budgeting method that uses the previous budget as a base and adjusts for new revenues and expenses.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một chiến lược tài chính phân bổ quỹ dựa trên ngân sách của kỳ trước, với các mức tăng hoặc giảm dần.

A finance strategy that allocates funds based on the previous period's budget, with incremental increases or decreases.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phương pháp lập ngân sách bảo thủ thường thiên về các khoản phân bổ trong quá khứ hơn là thay đổi hoặc cải cách đáng kể.

A conservative budgeting approach that tends to favor past allocations over significant changes or overhauls.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Incremental budgeting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Incremental budgeting

Không có idiom phù hợp