Bản dịch của từ Indigo trong tiếng Việt
Indigo
Noun [U/C]

Indigo(Noun)
ˈɪndɪɡˌəʊ
ˈɪndɪɡoʊ
Ví dụ
Ví dụ
03
Màu xanh dương đậm thường được dùng để nhuộm vải.
Dark blue is commonly used to dye fabrics.
一种深蓝色,常用于染料织物
Ví dụ
Indigo

Màu xanh dương đậm thường được dùng để nhuộm vải.
Dark blue is commonly used to dye fabrics.
一种深蓝色,常用于染料织物