ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Indigo
Một loại cây nhiệt đới thuộc họ đậu, trước đây được trồng rộng rãi để lấy chất nhuộm màu xanh chàm đậm.
A tropical plant of the pea family, which was formerly widely cultivated as a source of dark blue dye.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một màu xanh lam sẫm được tạo ra từ cây chàm; cũng chỉ thuốc nhuộm màu xanh này dùng để nhuộm vải.
The dark blue dye obtained from the indigo plant.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/indigo/