Bản dịch của từ Indirect cost trong tiếng Việt

Indirect cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indirect cost(Noun)

ˌɪndɚˈɛkt kˈɑst
ˌɪndɚˈɛkt kˈɑst
01

Chi phí không thể quy trực tiếp cho một dự án hoặc hoạt động cụ thể nhưng hỗ trợ hoạt động chung.

A cost that is not directly attributable to a specific project or activity but supports the overall operation.

间接成本 - 未直接归属于特定项目或活动的,但支持整体运营的费用

Ví dụ
02

Chi phí phát sinh không ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ.

Expenses incurred that do not directly impact the production of goods or services.

间接成本 - 不直接影响商品或服务生产的费用

Ví dụ
03

Chi phí chung, chẳng hạn như chi phí hành chính, không thể được truy dấu trực tiếp đến một đối tượng chi phí cụ thể.

Overhead costs, such as administrative expenses, that cannot be traced directly to a particular cost object.

间接成本 - 不能直接追溯到特定成本对象上的费用,例如管理费用

Ví dụ