Bản dịch của từ Indirectly trong tiếng Việt

Indirectly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indirectly(Adverb)

ˌɪndaɪrˈɛktli
ˌɪndaɪˈrɛktɫi
01

Thông qua một phương tiện khác hoặc qua một kênh khác

Through a different channel, using something else.

通过另一种方式或渠道来实现某事。

Ví dụ
02

Theo một cách không rõ ràng hay công khai.

In an unclear or indirect manner

以不明言或不明示的方式

Ví dụ
03

Theo cách không quá trực diện, không sử dụng cách tiếp cận thẳng thừng.

This is an indirect way, a method that isn't straightforward.

以一种不那么直接、不采用直白方式的方法来表达

Ví dụ