Anh - Việt
induce
Verb
induce (Verb)
/ɪndjˈuːs/
/ˈɪndus/
AI
Ví dụ
Giáo viên thuyết phục học sinh tham gia câu lạc bộ tranh luận để luyện tập.Teachers induce students to join the debate club for practice.
Quảng cáo không ảnh hưởng để tôi mua quần áo đắt tiền.Advertisements do not induce me to buy expensive clothes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mạng xã hội có thể gây ra lo lắng cho thanh thiếu niên khi thi.Social media can induce anxiety among teenagers during exams.
Đám đông không tạo ra sự bình tĩnh trong các sự kiện xã hội căng thẳng.Crowds do not induce calmness in stressful social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mạng xã hội có thể gây ra sự thay đổi trong dư luận nhanh chóng.Social media can induce changes in public opinion quickly.
Chính sách mới không thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng nhiều hơn.The new policy does not induce more community involvement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa