Bản dịch của từ Inducing trong tiếng Việt

Inducing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inducing(Verb)

ɪndˈusɪŋ
ɪndˈusɪŋ
01

Khiến ai đó làm theo hoặc thay đổi suy nghĩ/hành động bằng cách thuyết phục, ảnh hưởng hoặc dụ dỗ

Lead or move by persuasion or influence.

劝导或影响他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Inducing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Induce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Induced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Induced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Induces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Inducing

Inducing(Adjective)

ɪndˈusɪŋ
ɪndˈusɪŋ
01

Gây ra hoặc dẫn đến một hành động, phản ứng hoặc trạng thái nào đó; khiến điều gì đó xảy ra.

Leading or driving towards some action or condition.

引导或促使某种行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ